Đầu Khiếu Âm
GB11Huyệt Đầu Khiếu Âm (GB11) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, ù tai, điếc, đau họng, cứng gáy.
Huyệt Đầu Khiếu Âm (GB11) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, ù tai, điếc, đau họng, cứng gáy.
Huyệt Phù Bạch (GB10) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, ù tai, điếc, lao hạch, bướu cổ.
Huyệt Thiên Xung (GB9) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, sưng nướu răng, động kinh, sợ hãi.
Huyệt Suất Cốc (GB8) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu (Migraine), hoa mắt, nôn mửa do say rượu, co giật trẻ em.
Huyệt Khúc Tân (GB7) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, co giật cơ hàm, sưng má.
Huyệt Huyền Ly (GB6) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, hoa mắt, sưng mặt.
Huyệt Huyền Lư (GB5) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, mắt đỏ, sưng mặt.
Huyệt Hàm Yến (GB4) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, hoa mắt, ù tai, co giật.
Huyệt Thượng Quan (GB3) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, đau răng, liệt mặt, ù tai.
Huyệt Thính Hội (GB2) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Ù tai, điếc tai, viêm tai giữa, liệt mặt, đau khớp thái dương hàm.
Huyệt Đồng Tử Liêu (GB1) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau mắt đỏ, quáng gà, mờ mắt, đau đầu nửa đầu, liệt mặt.
Huyệt Ty Trúc Không (TE23) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Dương Tam Tiêu. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, giật mí mắt, đau mắt đỏ, liệt mặt, động kinh.