Ngân Giao
GV28Huyệt Ngân Giao (GV28) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Sưng nướu răng, trĩ, chảy máu cam, lở ngứa mắt mũi.
Huyệt Ngân Giao (GV28) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Sưng nướu răng, trĩ, chảy máu cam, lở ngứa mắt mũi.
Huyệt Đoài Đoan (GV27) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau răng, sưng nướu, lở miệng, chảy máu cam, cuồng sảng.
Huyệt Nhân Trung (GV26) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Hôn mê bất tỉnh, sốt cao co giật, ngất xỉu, say nắng, méo miệng liệt mặt, đau cấp thắt lưng.
Huyệt Tố Liêu (GV25) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Hôn mê, tụt huyết áp, sốc, chảy máu cam, nghẹt mũi, say rượu.
Huyệt Thần Đình (GV24) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Mất ngủ, động kinh, đau đầu, hoa mắt, chảy nước mũi, lo âu.
Huyệt Thượng Tinh (GV23) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Viêm mũi xoang, chảy máu cam, nghẹt mũi, đau đầu vùng trán, đau mắt đỏ.
Huyệt Tín Hội (GV22) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, nghẹt mũi, chảy máu cam, động kinh.
Huyệt Tiền Đỉnh (GV21) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đầu vùng đỉnh, hoa mắt, nghẹt mũi, động kinh trẻ em.
Huyệt Hậu Đỉnh (GV19) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đỉnh đầu, chóng mặt, cứng gáy, động kinh, cuồng loạn.
Huyệt Cường Gian (GV18) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, cứng gáy, nôn mửa, cuồng sảng.
Huyệt Não Hộ (GV17) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, cứng gáy, động kinh.
Huyệt Phong Phủ (GV16) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Trúng phong cấm khẩu, đau đầu sau gáy, cứng gáy, hoa mắt, nghẹt mũi, cảm cúm.