Triếp Cân
GB23Huyệt Triếp Cân (GB23) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau ngực sườn, nôn mửa, hen suyễn, ợ chua.
Huyệt Triếp Cân (GB23) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau ngực sườn, nôn mửa, hen suyễn, ợ chua.
Huyệt Uyên Dịch (GB22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau tức ngực sườn, sưng hạch nách.
Huyệt Kiên Tỉnh (GB21) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau cứng cổ vai gáy, tắc tia sữa, viêm vú, khó sinh, liệt chi trên.
Huyệt Phong Trì (GB20) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Cảm mạo phong hàn/nhiệt, đau đầu, cứng gáy, tăng huyết áp, chóng mặt, hoa mắt, liệt mặt.
Huyệt Não Không (GB19) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, động kinh, đánh trống ngực.
Huyệt Thừa Linh (GB18) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, chảy máu cam, nghẹt mũi, hen suyễn.
Huyệt Chính Doanh (GB17) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, nôn mửa, đau răng.
Huyệt Mục Song (GB16) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, mờ mắt, mắt đỏ, nghẹt mũi.
Huyệt Đầu Lâm Khấp (GB15) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, chảy nước mắt sống, nghẹt mũi, viêm kết mạc.
Huyệt Dương Bạch (GB14) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Liệt mặt nhắm mắt không kín, giật mí mắt, đau đầu vùng trán, sụp mi, quáng gà.
Huyệt Bản Thần (GB13) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Động kinh, đau đầu, hoa mắt, đột quỵ, co giật.
Huyệt Hoàn Cốt (GB12) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Mất ngủ, đau đầu, cứng gáy, liệt mặt, sưng họng.