Dương Giao
GB35Huyệt Dương Giao (GB35) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, cuồng loạn, sưng đau cẳng chân.
Huyệt Dương Giao (GB35) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, cuồng loạn, sưng đau cẳng chân.
Huyệt Dương Lăng Tuyền (GB34) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Viêm khớp gối, liệt nửa người, đau thần kinh tọa, chuột rút, viêm túi mật, đắng miệng.
Huyệt Tất Dương Quan (GB33) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp gối co duỗi khó, tê bại cẳng chân.
Huyệt Trung Độc (GB32) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, tê dại mặt ngoài đùi.
Huyệt Phong Thị (GB31) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Liệt chi dưới, ngứa toàn thân, mày đay, đau thần kinh tọa, tê liệt đùi.
Huyệt Hoàn Khiêu (GB30) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới do tai biến, đau khớp háng, tê chân.
Huyệt Cự Liêu (GB29) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp háng, đau thần kinh tọa, liệt chi dưới.
Huyệt Duy Đạo (GB28) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Sa tử cung, thoát vị bẹn, đau bụng dưới, khí hư.
Huyệt Ngũ Xu (GB27) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau bụng dưới, thoát vị bẹn, táo bón, khí hư.
Huyệt Đới Mạch (GB26) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Khí hư, kinh nguyệt không đều, đau bụng dưới, sa tử cung, đau thắt lưng.
Huyệt Kinh Môn (GB25) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, đau thắt lưng, phù thũng, sỏi thận.
Huyệt Nhật Nguyệt (GB24) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Viêm túi mật, vàng da, đau hạ sườn phải, nôn mửa, ợ chua, nấc cụt.