Trung Phong
LR4Huyệt Trung Phong (LR4) thuộc kinh Kinh Túc Quyết Âm Can. Chủ trị: Bí tiểu, thoát vị bẹn, di tinh, đau khớp cổ chân, vàng da.
Huyệt Trung Phong (LR4) thuộc kinh Kinh Túc Quyết Âm Can. Chủ trị: Bí tiểu, thoát vị bẹn, di tinh, đau khớp cổ chân, vàng da.
Huyệt Hành Gian (LR2) thuộc kinh Kinh Túc Quyết Âm Can. Chủ trị: Can hỏa vượng, tăng huyết áp, đau đầu, mắt đỏ, dễ cáu gắt, mất ngủ, rong kinh.
Huyệt Đại Đôn (LR1) thuộc kinh Kinh Túc Quyết Âm Can. Chủ trị: Thoát vị bẹn, đái dầm, băng huyết rong kinh, sa tử cung, động kinh.
Huyệt Túc Khiếu Âm (GB44) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, mắt đỏ, đau sườn, mất ngủ, ác mộng, sốt.
Huyệt Hiệp Khê (GB43) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, chóng mặt, ù tai, điếc tai, đau mắt đỏ, sốt.
Huyệt Địa Ngũ Hội (GB42) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, mắt đỏ, đau vú, ù tai, sưng mu bàn chân.
Huyệt Túc Lâm Khấp (GB41) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, viêm tuyến vú, tắc tia sữa, rối loạn kinh nguyệt, đau sườn.
Huyệt Khâu Khư (GB40) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp cổ chân, đau sườn, đắng miệng, nôn mửa, đau mắt đỏ.
Huyệt Huyền Chung (GB39) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau cứng cổ gáy, vẹo cổ cấp, liệt nửa người, đau thần kinh tọa, xơ cứng khớp, thiếu máu.
Huyệt Dương Phụ (GB38) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau nửa đầu, đau góc mắt ngoài, đau sườn, tràng nhạc, tê cẳng chân.
Huyệt Quang Minh (GB37) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Quáng gà, cận thị, đục thủy tinh thể, đau mắt, teo gai thị, liệt chân.
Huyệt Ngoại Khâu (GB36) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, chuột rút, đau ngực sườn, động kinh.