Khí Hộ
ST13Huyệt Khí Hộ (ST13) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau ngực, ho, khó thở, nấc cụt.
Huyệt Khí Hộ (ST13) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau ngực, ho, khó thở, nấc cụt.
Huyệt Khuyết Bồn (ST12) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Ho, hen suyễn, đau họng, đau tức ngực vai.
Huyệt Khí Xá (ST11) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau họng, ho suyễn, nấc, cứng gáy.
Huyệt Thủy Đột (ST10) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau sưng họng, hen suyễn, ho, bướu cổ.
Huyệt Nhân Nghinh (ST9) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Tăng huyết áp, đau họng, hen suyễn, bướu cổ.
Huyệt Đầu Duy (ST8) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau nửa đầu, đau vùng trán, hoa mắt chóng mặt, chảy nước mắt.
Huyệt Hạ Quan (ST7) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp thái dương hàm, điếc tai, ù tai, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Giáp Xa (ST6) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Liệt mặt, cắn chặt hàm, đau răng, quai bị, cứng gáy.
Huyệt Đại Nghinh (ST5) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Sưng hàm, đau răng, liệt mặt, co giật cơ hàm.
Huyệt Địa Thương (ST4) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Liệt dây VII méo miệng, chảy dãi, đau dây V, giật môi.
Huyệt Cự Liêu (ST3) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Liệt mặt, giật cơ mặt, đau răng hàm trên, chảy máu cam.
Huyệt Tứ Bạch (ST2) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dây thần kinh sinh ba (nhánh 2), liệt mặt, hoa mắt, giật mi.