Vị trí huyệt Địa Thương:
Cách khóe miệng 0.4 thốn về phía ngoài.
Chủ trị lâm sàng:
Liệt dây VII méo miệng, chảy dãi, đau dây V, giật môi.
Cách châm cứu:
Châm luồn dưới da hướng về Giáp Xa 0.5 – 1.5 thốn.
Cách khóe miệng 0.4 thốn về phía ngoài.
Liệt dây VII méo miệng, chảy dãi, đau dây V, giật môi.
Châm luồn dưới da hướng về Giáp Xa 0.5 – 1.5 thốn.