⚡ TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Hệ Thống Huyệt Vị & 14 Đường Kinh Lạc

Chuẩn hóa định danh theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO Standard Acupuncture Point Locations) kết hợp Y học Cổ truyền Việt Nam.

📊 Tổng số mục từ: 361 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Điều Khẩu (ST38) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm quanh khớp vai (thấu Thừa Sơn), đau chân, liệt chi dưới.

Dưới Túc Tam Lý 5 thốn (trung điểm đoạn Độc Tỵ đến mắt cá ngoài).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Thượng Cự Hư (ST37) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm ruột thừa cấp/mạn, kiết lỵ, tiêu chảy, táo bón, liệt chân.

Dưới Túc Tam Lý 3 thốn, cách mào xương chày 1 khoát ngón tay.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Độc Tỵ (ST35) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm thoái hóa khớp gối, đau sưng khớp gối, tê cẳng chân.

Chỗ lõm bờ dưới ngoài xương bánh chè khi gấp đầu gối.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Lương Khâu (ST34) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày cấp, đau khớp gối, viêm tuyến vú cấp.

Trên bờ trên ngoài xương bánh chè 2 thốn, giữa cơ rộng ngoài và cơ…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Âm Thị (ST33) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp gối, co duỗi khó, liệt chi dưới.

Trên bờ trên ngoài xương bánh chè 3 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Phục Thỏ (ST32) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Liệt chi dưới, đau khớp gối, tê lạnh đùi gối.

Trên bờ trên ngoài xương bánh chè 6 thốn, trên cơ thẳng đùi.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Bễ Quan (ST31) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp háng, liệt chi dưới, tê bì đùi.

Giao điểm của đường kẻ ngang bờ dưới khớp mu và đường dọc từ gai…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Khí Xung (ST30) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, viêm tinh hoàn, kinh nguyệt không đều, khó sinh.

Bờ trên xương mu, cách đường giữa trước 2 thốn (ngang Khúc Cốt).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Quy Lai (ST29) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng kinh, bế kinh, sa tử cung, viêm tinh hoàn, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 4 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Thủy Đạo (ST28) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Bí tiểu, phù thũng, viêm bàng quang, đau bụng kinh, vô sinh.

Dưới rốn 3 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Đại Cự (ST27) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Trướng bụng, bí tiểu, di tinh, xuất tinh sớm, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 2 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Ngoại Lăng (ST26) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, đau bụng kinh, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 1 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.