Điều Khẩu
ST38Huyệt Điều Khẩu (ST38) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm quanh khớp vai (thấu Thừa Sơn), đau chân, liệt chi dưới.
Huyệt Điều Khẩu (ST38) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm quanh khớp vai (thấu Thừa Sơn), đau chân, liệt chi dưới.
Huyệt Thượng Cự Hư (ST37) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm ruột thừa cấp/mạn, kiết lỵ, tiêu chảy, táo bón, liệt chân.
Huyệt Độc Tỵ (ST35) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Viêm thoái hóa khớp gối, đau sưng khớp gối, tê cẳng chân.
Huyệt Lương Khâu (ST34) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày cấp, đau khớp gối, viêm tuyến vú cấp.
Huyệt Âm Thị (ST33) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp gối, co duỗi khó, liệt chi dưới.
Huyệt Phục Thỏ (ST32) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Liệt chi dưới, đau khớp gối, tê lạnh đùi gối.
Huyệt Bễ Quan (ST31) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp háng, liệt chi dưới, tê bì đùi.
Huyệt Khí Xung (ST30) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, viêm tinh hoàn, kinh nguyệt không đều, khó sinh.
Huyệt Quy Lai (ST29) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng kinh, bế kinh, sa tử cung, viêm tinh hoàn, thoát vị bẹn.
Huyệt Thủy Đạo (ST28) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Bí tiểu, phù thũng, viêm bàng quang, đau bụng kinh, vô sinh.
Huyệt Đại Cự (ST27) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Trướng bụng, bí tiểu, di tinh, xuất tinh sớm, thoát vị bẹn.
Huyệt Ngoại Lăng (ST26) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, đau bụng kinh, thoát vị bẹn.