Thiếu Xung
HT9Huyệt Thiếu Xung (HT9) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Hôn mê, sốt cao, trúng phong, hồi hộp đau tim, co giật.
Huyệt Thiếu Xung (HT9) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Hôn mê, sốt cao, trúng phong, hồi hộp đau tim, co giật.
Huyệt Thiếu Phủ (HT8) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Hồi hộp, đau ngực, nóng lòng bàn tay, đái dầm, ngứa âm hộ.
Huyệt Thần Môn (HT7) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Mất ngủ, hồi hộp, hay quên, động kinh, đau tức ngực, cuồng loạn.
Huyệt Âm Khích (HT6) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Đau thắt ngực cấp, ra mồ hôi trộm (đạo hãn), chảy máu cam, nôn ra máu.
Huyệt Thông Lý (HT5) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Hồi hộp loạn nhịp tim, mất tiếng, cứng lưỡi, đau cổ tay.
Huyệt Linh Đạo (HT4) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Đau tim, mất tiếng đột ngột, co giật cánh tay.
Huyệt Thiếu Hải (HT3) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Đau thắt ngực, đau khuỷu tay, run tay, mất ngủ, sưng hạch cổ.
Huyệt Thanh Linh (HT2) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Đau mạng sườn, đau cánh tay, vàng mắt.
Huyệt Cực Tuyền (HT1) thuộc kinh Kinh Thủ Thiếu Âm Tâm. Chủ trị: Đau thắt ngực, hồi hộp, đau khớp vai nách, khô họng.
Huyệt Đại Bao (SP21) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau tức ngực sườn, đau nhức toàn thân, mỏi mệt tứ chi vô lực.
Huyệt Chu Vinh (SP20) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau ngực, ho, khó thở, nôn nhiều đờm.
Huyệt Hung Hương (SP19) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau tức ngực sườn, khó thở, ho.