Ngũ Xứ
BL5Huyệt Ngũ Xứ (BL5) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, chóng mặt, động kinh.
Huyệt Ngũ Xứ (BL5) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, chóng mặt, động kinh.
Huyệt Khúc Sai (BL4) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, ngạt mũi, chảy máu cam, hoa mắt.
Huyệt Khúc Sai (BL3) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, ngạt mũi, chóng mặt, động kinh.
Huyệt Toản Trúc (BL2) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu vùng trán, giật mí mắt, liệt mặt, viêm kết mạc, mỏi mắt.
Huyệt Tình Minh (BL1) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Cận thị, viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, quáng gà, teo gai thị.
Huyệt Thính Cung (SI19) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Ù tai, điếc tai, viêm tai giữa, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Quyền Liêu (SI18) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Liệt mặt, đau dây thần kinh V, giật mí mắt, đau răng.
Huyệt Thiên Dung (SI17) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau họng, khó nuốt, bướu cổ, ù tai, cứng cổ gáy.
Huyệt Thiên Song (SI16) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Điếc tai, ù tai, đau sưng họng, mất tiếng đột ngột, cứng gáy.
Huyệt Kiên Trung Du (SI15) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau mỏi cổ vai gáy, ho, hen suyễn, hoa mắt.
Huyệt Kiên Ngoại Du (SI14) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau vai gáy, vẹo cổ cấp, cứng lưng trên.
Huyệt Khúc Viên (SI13) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau vai gáy, cứng cơ thang, đau co rút lưng trên.