Bộ Lang
KI22Huyệt Bộ Lang (KI22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho hen, đau tức ngực sườn, nôn mửa.
Huyệt Bộ Lang (KI22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho hen, đau tức ngực sườn, nôn mửa.
Huyệt U Môn (KI21) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Nôn mửa, đau dạ dày, tiêu chảy, ợ chua.
Huyệt Thông Cốc (KI20) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, sôi bụng, đau ngực.
Huyệt Âm Đô (KI19) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, trướng bụng, nôn mửa, ho suyễn.
Huyệt Thạch Quan (KI18) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Nôn mửa, đau dạ dày, táo bón, nấc cụt.
Huyệt Thương Khúc (KI17) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, tiêu chảy, táo bón, ăn không ngon.
Huyệt Hoang Du (KI16) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau bụng quanh rốn, táo bón, tiêu chảy, trướng bụng.
Huyệt Trung Chú (KI15) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau bụng dưới, kinh nguyệt không đều, táo bón.
Huyệt Tứ Mãn (KI14) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Trướng bụng, phù nề, đau bụng kinh, tiêu chảy.
Huyệt Khí Huyệt (KI13) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh, tiêu chảy, đau thắt lưng.
Huyệt Đại Hách (KI12) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Di tinh, liệt dương, xuất tinh sớm, khí hư, sa tử cung.
Huyệt Hoành Cốt (KI11) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Bí tiểu, đái dầm, di tinh, liệt dương, đau tinh hoàn.