Thúc Cốt
BL65Huyệt Thúc Cốt (BL65) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, đau lưng, mắt đỏ, động kinh.
Huyệt Thúc Cốt (BL65) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, đau lưng, mắt đỏ, động kinh.
Huyệt Kinh Cốt (BL64) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, cứng gáy, đau lưng thần kinh tọa, động kinh, sốt rét.
Huyệt Kim Môn (BL63) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Động kinh, sốt cao co giật trẻ em, đau đầu, đau lưng.
Huyệt Thân Mạch (BL62) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Mất ngủ, động kinh ban ngày, đau đầu, chóng mặt, đau cổ chân.
Huyệt Bộc Tham (BL61) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau gót chân, liệt chi dưới, động kinh.
Huyệt Côn Lôn (BL60) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, đau lưng thần kinh tọa, đau khớp cổ chân, khó sinh.
Huyệt Phụ Dương (BL59) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, đau thắt lưng cùng, liệt chi dưới, mắt cá chân sưng đau.
Huyệt Phi Dương (BL58) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, ngạt mũi, đau lưng chân, trĩ.
Huyệt Thừa Sơn (BL57) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Chuột rút bắp chân, bệnh trĩ, đau thần kinh tọa, táo bón, liệt chân.
Huyệt Thừa Cân (BL56) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Chuột rút bắp chân, đau lưng, trĩ, táo bón.
Huyệt Hợp Dương (BL55) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau cẳng chân, xuất huyết tử cung, trĩ.
Huyệt Trật Biên (BL54) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, trĩ, tiểu khó.