Trung Lữ Du
BL29Huyệt Trung Lữ Du (BL29) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau dây thần kinh tọa, kiết lỵ, tiểu buốt.
Huyệt Trung Lữ Du (BL29) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau dây thần kinh tọa, kiết lỵ, tiểu buốt.
Huyệt Bàng Quang Du (BL28) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Bí tiểu, đái dầm, viêm bàng quang, tiêu chảy, đau thắt lưng cùng.
Huyệt Tiểu Trường Du (BL27) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Tiểu ra máu, đái dầm, tiêu chảy, kiết lỵ, đau khớp cùng chậu.
Huyệt Quan Nguyên Du (BL26) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau bụng dưới, tiểu buốt, tiêu chảy.
Huyệt Đại Trường Du (BL25) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, thần kinh tọa, tiêu chảy, táo bón, trĩ, trướng bụng.
Huyệt Khí Hải Du (BL24) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, trĩ, trướng bụng, đau bụng kinh.
Huyệt Thận Du (BL23) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau lưng mỏi gối, di tinh, liệt dương, ù tai, điếc, đái dầm, kinh nguyệt không đều.
Huyệt Tam Tiêu Du (BL22) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Phù thũng, bí tiểu, tiểu đục, tiêu chảy, đau thắt lưng.
Huyệt Vị Du (BL21) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, ợ chua, trướng bụng, khó tiêu.
Huyệt Tỳ Du (BL20) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, ăn không tiêu, phù thũng, vàng da, sa dạ dày.
Huyệt Đởm Du (BL19) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Vàng da, đắng miệng, nôn mửa, đau hạ sườn phải, mất ngủ.
Huyệt Can Du (BL18) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Vàng da, viêm gan, đau sườn, bệnh về mắt, hoa mắt, động kinh.