Bào Hoang
BL53Huyệt Bào Hoang (BL53) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Bí tiểu, đau thắt lưng cùng, trướng bụng, đau thần kinh tọa.
Huyệt Bào Hoang (BL53) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Bí tiểu, đau thắt lưng cùng, trướng bụng, đau thần kinh tọa.
Huyệt Chí Thất (BL52) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Di tinh, liệt dương, đau thắt lưng, tiểu khó, phù nề.
Huyệt Hoang Môn (BL51) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thượng vị, táo bón, viêm tuyến vú.
Huyệt Vị Thương (BL50) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau dạ dày, trướng bụng, khó nuốt, đau lưng.
Huyệt Ý Xá (BL49) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Trướng bụng, nôn mửa, tiêu chảy, vàng da.
Huyệt Dương Cương (BL48) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Vàng da, sôi bụng, tiêu chảy, đau dạ dày.
Huyệt Hồn Môn (BL47) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau ngực sườn, nôn mửa, tiêu chảy, trầm cảm.
Huyệt Cách Quan (BL46) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Nấc cụt, nôn mửa, đau lưng, khó nuốt.
Huyệt Y Hy (BL45) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Sốt rét cơn, ho hen, đau ngực sườn.
Huyệt Thần Đường (BL44) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau ngực, ho hen, đau lưng, hồi hộp.
Huyệt Cao Hoang (BL43) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Suy nhược cơ thể nặng, lao phổi, ho hen, hay quên, di tinh, mồ hôi trộm.
Huyệt Phách Hộ (BL42) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Lao phổi, ho, hen suyễn, đau lưng gáy.