Cách Du
BL17Huyệt Cách Du (BL17) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Thiếu máu, xuất huyết, ứ huyết, nấc cụt, nôn ra máu, đau ngực.
Huyệt Cách Du (BL17) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Thiếu máu, xuất huyết, ứ huyết, nấc cụt, nôn ra máu, đau ngực.
Huyệt Đởm Du (BL19) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Vàng da, đắng miệng, nôn mửa, đau hạ sườn phải, mất ngủ.
Huyệt Tỳ Du (BL20) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, ăn không tiêu, phù thũng, vàng da, sa dạ dày.
Huyệt Vị Du (BL21) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, ợ chua, trướng bụng, khó tiêu.
Huyệt Tam Tiêu Du (BL22) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Phù thũng, bí tiểu, tiểu đục, tiêu chảy, đau thắt lưng.
Huyệt Quyết Âm Du (BL14) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt ngực, loạn nhịp tim, hồi hộp, ho, nôn mửa.
Huyệt Phế Du (BL13) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Ho, hen suyễn, viêm phế quản, lao phổi, mồ hôi trộm, sốt.
Huyệt Phong Môn (BL12) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Cảm phong hàn/nhiệt, ho, hen suyễn, sốt cao, cứng gáy.
Huyệt Đại Trữ (BL11) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Cảm mạo sốt, ho hen, đau cứng cổ gáy, đau nhức xương khớp.
Huyệt Thiên Trụ (BL10) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau cứng gáy, đau đầu vùng chẩm, mất ngủ, ngạt mũi.
Huyệt Ngọc Chẩm (BL9) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, nghẹt mũi, đau mắt.
Huyệt Lạc Khước (BL8) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Chóng mặt, ù tai, cuồng loạn, ảo giác.