Cao Hoang
BL43Huyệt Cao Hoang (BL43) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Suy nhược cơ thể nặng, lao phổi, ho hen, hay quên, di tinh, mồ hôi trộm.
Huyệt Cao Hoang (BL43) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Suy nhược cơ thể nặng, lao phổi, ho hen, hay quên, di tinh, mồ hôi trộm.
Huyệt Phách Hộ (BL42) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Lao phổi, ho, hen suyễn, đau lưng gáy.
Huyệt Phụ Phân (BL41) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau cứng cổ gáy, tê cánh tay, đau lưng trên.
Huyệt Hạ Liêu (BL34) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau bụng dưới, bí tiểu, táo bón, đau lưng.
Huyệt Ủy Trung (BL40) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau thần kinh tọa, liệt chân, sốt cao trúng nắng, nôn mửa.
Huyệt Ủy Dương (BL39) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Bí tiểu, phù thũng, co rút chân, đau thắt lưng.
Huyệt Phù Khích (BL38) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Co rút khoeo chân, bí tiểu, táo bón.
Huyệt Ân Môn (BL37) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, đau lưng, liệt chi dưới.
Huyệt Thừa Phù (BL36) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, trĩ, tiểu khó.
Huyệt Hội Dương (BL35) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Trĩ, đại tiện ra máu, tiêu chảy, di tinh, khí hư.
Huyệt Trung Liêu (BL33) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Tiểu khó, táo bón, đau bụng dưới, khí hư.
Huyệt Thứ Liêu (BL32) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau bụng kinh, bế kinh, đau thần kinh tọa, di tinh, liệt chi dưới.