Chí Âm
BL67Huyệt Chí Âm (BL67) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Ngôi thai ngược, khó sinh, đau đầu sau gáy, ngạt mũi.
Huyệt Chí Âm (BL67) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Ngôi thai ngược, khó sinh, đau đầu sau gáy, ngạt mũi.
Huyệt Thông Cốc (BL66) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, cứng gáy, hoa mắt, chảy máu cam.
Huyệt Thúc Cốt (BL65) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, đau lưng, mắt đỏ, động kinh.
Huyệt Kinh Cốt (BL64) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, cứng gáy, đau lưng thần kinh tọa, động kinh, sốt rét.
Huyệt Kim Môn (BL63) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Động kinh, sốt cao co giật trẻ em, đau đầu, đau lưng.
Huyệt Phụ Dương (BL59) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, đau thắt lưng cùng, liệt chi dưới, mắt cá chân sưng đau.
Huyệt Trật Biên (BL54) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, trĩ, tiểu khó.
Huyệt Hợp Dương (BL55) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau cẳng chân, xuất huyết tử cung, trĩ.
Huyệt Thừa Cân (BL56) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Chuột rút bắp chân, đau lưng, trĩ, táo bón.
Huyệt Thừa Sơn (BL57) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Chuột rút bắp chân, bệnh trĩ, đau thần kinh tọa, táo bón, liệt chân.
Huyệt Phi Dương (BL58) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, ngạt mũi, đau lưng chân, trĩ.
Huyệt Côn Lôn (BL60) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, đau lưng thần kinh tọa, đau khớp cổ chân, khó sinh.