Thượng Liêu
BL31Huyệt Thượng Liêu (BL31) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng cùng, rối loạn kinh nguyệt, sa tử cung, bí tiểu.
Huyệt Thượng Liêu (BL31) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng cùng, rối loạn kinh nguyệt, sa tử cung, bí tiểu.
Huyệt Bạch Hoàn Du (BL30) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Di tinh, khí hư, đau thần kinh tọa, liệt chân, đại tiện khó.
Huyệt Trung Lữ Du (BL29) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau dây thần kinh tọa, kiết lỵ, tiểu buốt.
Huyệt Bàng Quang Du (BL28) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Bí tiểu, đái dầm, viêm bàng quang, tiêu chảy, đau thắt lưng cùng.
Huyệt Tiểu Trường Du (BL27) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Tiểu ra máu, đái dầm, tiêu chảy, kiết lỵ, đau khớp cùng chậu.
Huyệt Quan Nguyên Du (BL26) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, đau bụng dưới, tiểu buốt, tiêu chảy.
Huyệt Đại Trường Du (BL25) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, thần kinh tọa, tiêu chảy, táo bón, trĩ, trướng bụng.
Huyệt Khí Hải Du (BL24) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau thắt lưng, trĩ, trướng bụng, đau bụng kinh.
Huyệt Thận Du (BL23) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau lưng mỏi gối, di tinh, liệt dương, ù tai, điếc, đái dầm, kinh nguyệt không đều.
Huyệt Can Du (BL18) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Vàng da, viêm gan, đau sườn, bệnh về mắt, hoa mắt, động kinh.
Huyệt Tâm Du (BL15) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Hồi hộp, mất ngủ, hay quên, động kinh, đau thắt ngực, cuồng.
Huyệt Đốc Du (BL16) thuộc kinh Kinh Túc Thái Dương Bàng Quang. Chủ trị: Đau tim tức ngực, đau bụng, nấc cụt, rụng tóc.