60
1.1. Triệu chứng: Sau khi bị lạnh xuất hiện miệng méo, mắt nhắm không kín, khó th ổi
lửa, huýt sáo, ăn u ống nước trào ra bên li ệt, nhân trung l ệch về bên lành, nếp nhăn trán
và rãnh mũi má m ờ hoặc mất bên li ệt. Toàn thân có bi ểu hiện sợ gió, sợ lạnh, gai rét,
rêu lưỡi trắng mỏng. Mạch phù khẩn.
1.2. Chẩn đoán:
- Chẩn đoán bát cương: Biểu thực hàn.
- Chẩn đoán kinh lạc: Bệnh tại các kinh dương trên mặt.
- Chẩn đoán nguyên nhân: Ngoại nhân (phong hàn).
1.3. Pháp: Khu phong tán hàn, ôn kinh hoạt lạc.
1.4. Phương
1.4.1. Điều trị bằng thuốc
- Cổ phương: Đại tần giao thang:
Khương hoạt 08g Bạch thược 08g
Độc hoạt 08g Xuyên khung 08g
Tần giao 08g Đảng sâm 12g
Bạch chỉ 08g Bạch linh 08g
Cam thảo 06g Ngưu tất 12g
Bạch truật 12g Thục địa 12g
Đương qui 08g Hoàng cầm 08g
Sắc uống ngày 1 thang, chia 2 lần.
- Đối pháp lập phương: Lựa chọn các vị thuốc thuộc các nhóm thuốc theo pháp điều trị.
- Nghiệm phương:
Quế chi 06g Cỏ xước 12g
Ké đầu ngựa 12g Hương phụ 06g
Kê huyết đằng 12g Trần bì 06g
Bạch chỉ 10g Kinh giới 10g
Sắc uống ngày 1 thang, chia 2 lần.
1.4.2. Điều trị không dùng thuốc:
- Châm cứu : châm tả các huyệt
+ Tại chỗ:
Ế phong (TE.17) Nghinh hương (LI.20)
Đồng tử liêu (GB.1) Địa thương (ST.4)
Dương bạch (GB.14) Giáp xa (ST.6)
Ngư yêu Nhân trung (GV.26)
Quyền liêu (SI.18) Thừa tương (CV.24)
+ Toàn thân:
Bách hội (GV.20) Phong trì (GB.20)
Hợp cốc (LI.4) bên đối diện
Liệu trình: Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
- Các kỹ thuật châm: Điện châm, điện mãng châm, ôn điện châm, ôn châm.
Liệu trình: Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
- Hoặc cấy chỉ vào các huyệt:
Nghinh hương (LI.20) Quyền liêu (SI.18)