⚡ TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Hệ Thống Huyệt Vị & 14 Đường Kinh Lạc

Chuẩn hóa định danh theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO Standard Acupuncture Point Locations) kết hợp Y học Cổ truyền Việt Nam.

📊 Tổng số mục từ: 45 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Giải Khê (ST41) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp cổ chân, liệt rủ bàn chân, đau đầu, chóng mặt, táo bón.

Chính giữa nếp gấp cổ chân, giữa gân cơ duỗi dài ngón cái và gân…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Bễ Quan (ST31) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp háng, liệt chi dưới, tê bì đùi.

Giao điểm của đường kẻ ngang bờ dưới khớp mu và đường dọc từ gai…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Khí Xung (ST30) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, viêm tinh hoàn, kinh nguyệt không đều, khó sinh.

Bờ trên xương mu, cách đường giữa trước 2 thốn (ngang Khúc Cốt).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Quy Lai (ST29) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng kinh, bế kinh, sa tử cung, viêm tinh hoàn, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 4 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Thủy Đạo (ST28) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Bí tiểu, phù thũng, viêm bàng quang, đau bụng kinh, vô sinh.

Dưới rốn 3 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Đại Cự (ST27) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Trướng bụng, bí tiểu, di tinh, xuất tinh sớm, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 2 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Ngoại Lăng (ST26) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, đau bụng kinh, thoát vị bẹn.

Dưới rốn 1 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Thiên Xu (ST25) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Táo bón, tiêu chảy, đau bụng giun, kiết lỵ, đau bụng kinh, trướng bụng.

Ngang rốn, cách rốn 2 thốn về phía ngoài.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Hoạt Nhục Môn (ST24) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, động kinh, cứng lưỡi.

Trên rốn 1 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Thái Ất (ST23) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, cuồng loạn, tiêu chảy.

Trên rốn 2 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Quan Môn (ST22) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng, sôi bụng, tiêu chảy, kém ăn, phù thũng.

Trên rốn 3 thốn, cách đường giữa trước 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Dương Minh Vị

Huyệt Lương Môn (ST21) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày tá tràng, nôn mửa, tiêu chảy, sa dạ dày.

Trên rốn 4 thốn, cách đường giữa bụng 2 thốn (ngang Trung Quản).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.