Giải Khê
ST41Huyệt Giải Khê (ST41) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp cổ chân, liệt rủ bàn chân, đau đầu, chóng mặt, táo bón.
Huyệt Giải Khê (ST41) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp cổ chân, liệt rủ bàn chân, đau đầu, chóng mặt, táo bón.
Huyệt Bễ Quan (ST31) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau khớp háng, liệt chi dưới, tê bì đùi.
Huyệt Khí Xung (ST30) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, viêm tinh hoàn, kinh nguyệt không đều, khó sinh.
Huyệt Quy Lai (ST29) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng kinh, bế kinh, sa tử cung, viêm tinh hoàn, thoát vị bẹn.
Huyệt Thủy Đạo (ST28) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Bí tiểu, phù thũng, viêm bàng quang, đau bụng kinh, vô sinh.
Huyệt Đại Cự (ST27) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Trướng bụng, bí tiểu, di tinh, xuất tinh sớm, thoát vị bẹn.
Huyệt Ngoại Lăng (ST26) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng dưới, đau bụng kinh, thoát vị bẹn.
Huyệt Thiên Xu (ST25) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Táo bón, tiêu chảy, đau bụng giun, kiết lỵ, đau bụng kinh, trướng bụng.
Huyệt Hoạt Nhục Môn (ST24) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, động kinh, cứng lưỡi.
Huyệt Thái Ất (ST23) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, cuồng loạn, tiêu chảy.
Huyệt Quan Môn (ST22) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau bụng, sôi bụng, tiêu chảy, kém ăn, phù thũng.
Huyệt Lương Môn (ST21) thuộc kinh Kinh Túc Dương Minh Vị. Chủ trị: Đau dạ dày tá tràng, nôn mửa, tiêu chảy, sa dạ dày.