⚡ TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Hệ Thống Huyệt Vị & 14 Đường Kinh Lạc

Chuẩn hóa định danh theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO Standard Acupuncture Point Locations) kết hợp Y học Cổ truyền Việt Nam.

📊 Tổng số mục từ: 361 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Liệt Khuyết (LU7) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Đau đầu, cứng gáy, liệt mặt, ho, viêm họng, đau răng, đái buốt.

Trên nếp gấp cổ tay 1.5 thốn, phía trên mỏm trâm quay.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Khổng Tối (LU6) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Ho ra máu, đau họng cấp, sốt không ra mồ hôi, đau cánh tay.

Mặt trước ngoài cẳng tay, từ nếp gấp cổ tay đo lên 7 thốn, trên…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Xích Trạch (LU5) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Ho sốt, hen suyễn, đau họng, đau khuỷu tay, sốt co giật ở trẻ em.

Trên nếp gấp khuỷu tay, ở bờ ngoài gân cơ nhị đầu cánh tay.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Hiệp Bạch (LU4) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Ho suyễn, đau ngực, đau tức cánh tay.

Dưới Thiên Phủ 1 thốn, trên nếp khuỷu tay 5 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Thiên Phủ (LU3) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Hen suyễn, ho ra máu, đau mặt trong cánh tay.

Mặt trước ngoài cánh tay, dưới nếp nách trước 3 thốn, bờ ngoài cơ nhị…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Vân Môn (LU2) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Ho hen, đau tức ngực, đau khớp vai khó giơ tay.

Chỗ lõm dưới bờ dưới xương đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Thái Âm Phế

Huyệt Trung Phủ (LU1) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Âm Phế. Chủ trị: Ho, hen suyễn, đau ngực, viêm phế quản, đau vai gáy.

Dưới xương đòn 1 thốn, tại khoang liên sườn 1, cách đường giữa ngực 6…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Mạch Đốc

Huyệt Bách Hội (GV20) thuộc kinh Mạch Đốc. Chủ trị: Đau đỉnh đầu, hoa mắt chóng mặt, sa tử cung, sa trực tràng, mất ngủ, hay quên, suy nhược thần kinh, tai biến mạch máu não.

Chính giữa đỉnh đầu, giao điểm đường nối 2 đỉnh vành tai và đường dọc…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Mạch Nhâm

Huyệt Trung Quản (CV12) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, ợ chua, trào ngược thực quản, trướng bụng, tiêu chảy, khó tiêu.

Đường giữa bụng trước, trên rốn 4 thốn (trung điểm từ rốn đến góc mũi…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thái Âm Tỳ

Huyệt Tam Âm Giao (SP6) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, mất ngủ, di tinh, tiêu chảy, bí tiểu.

Đỉnh mắt cá trong đo thẳng lên 3 thốn, sát bờ sau trong xương chày.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Quyết Âm Can

Huyệt Thái Xung (LR3) thuộc kinh Kinh Túc Quyết Âm Can. Chủ trị: Đau đầu đỉnh đầu, hoa mắt, tăng huyết áp, đau sườn, kinh nguyệt không đều, liệt mặt, trầm cảm.

Ở mu bàn chân, từ kẽ ngón chân 1 và 2 đo lên 1.5 -…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Thủ Dương Minh Đại Trường

Huyệt Hợp Cốc (LI4) thuộc kinh Kinh Thủ Dương Minh Đại Trường. Chủ trị: Đau đầu, đau răng, liệt mặt, cảm mạo, sốt, đau họng, đau bụng.

Giữa xương bàn ngón tay 1 và 2, chỗ cơ khép ngón cái nhô cao…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.