81 
 
 Hợp cốc (LI.4)   Phong thị (GB.31) 
 Phục thỏ (ST.32)   Lương khâu (ST.34) 
 Túc tam lý (ST.36)   Giải khê (ST.41)  
 Huyết hải (SP.10)   Âm lăng tuyền (SP.9) 
 Thái khê (KI.3)   Tam âm giao (SP.6) 
 Can du (BL.18)   Thận du (BL.23) 
 Huyền chung (GB.39)  Dương lăng tuyền (GB.34) 
 Bát tà     Bát phong     
+ Nếu liệt mặt:  
  Địa thương (ST.4)   Giáp xa (ST.6) 
  Quyền liêu (SI.18)   Thừa tương (CV.24) bên liệt 
+ Nếu nói ngọng: 
  Liêm tuyền (CV.23)   Bàng liêm tuyền 2 bên. 
Liệu trình: 10 – 15 ngày/liệu trình. Chọn 16 – 20 huyệt cho 1 lần châm, thời gian 
châm 30 phút/lần/ngày.  
- Cấy chỉ: Có thể chọn 10 – 15 huyệt theo phác đồ huyệt trên để cấy chỉ nửa người bên 
liệt. Mỗi lần cấy chỉ có tác d ụng từ 7 đến 14 ngày, sau th ời gian t ự tiêu của chỉ đến 
khám lại để có chỉ định thực hiện liệu trình tiếp theo. 
- Điện mãng châm: 
+ Thất ngôn, châm tả các huyệt:  
 Bách hội (GV.20)    Thượng liêm tuyền hướng về gốc lưỡi 
 Ngoại kim tân   Ngoại ngọc dịch 
+ Liệt mặt: Châm tả các huyệt  
 Quyền liêu (SI.18) xuyên Hạ quan (ST.7) 
 Địa thương (ST.4) xuyên Giáp xa (ST.6) 
 Thừa tương (CV.24) Ế phong (TE.17) 
+ Liệt tay: Châm tả các huyệt  
 Giáp tích C4 xuyên C7  
 Đại chùy (GV.14) xuyên Tích trung 
 Kiên ngung (LI.15) xuyên Khúc trì (LI.11) 
 Kiên trinh (SI.9) xuyên Cực tuyền (HT.1) 
 Khúc trì (LI.11) xuyên Ngoại quan (TE.5) 
 Hợp cốc (LI.4) xuyên Lao cung (PC.8) 
 Bát tà 
+ Liệt chân: Châm tả các huyệt 
Giáp tích D12 xuyên L5 
 Hoàn khiêu (GB.30) xuyên Thừa phù (BL.36) 
 Thừa sơn (BL.57) xuyên Uỷ trung (BL.40) 
 Lương khâu (ST.34) xuyên Bễ quan (ST.31) 
 Giải khê (ST.41) xuyên Khâu khư (GB.40) 
 Tích trung (GV.6) xuyên Yêu dương quan (GV.3) 
 Dương lăng tuyền (GB.34) xuyên Huyền chung (GB.39) 
 Phi dương (BL.58) xuyên Côn lôn (BL.60)