56
- Đối pháp lập phương: Lựa chọn các vị thuốc thuộc các nhóm thuốc theo pháp điều trị.
5.4.2. Điều trị không dùng thuốc
- Châm:
+ Châm bổ: Túc tam lý (ST.36) Tam âm giao (SP.6) Tỳ du (BL.20)
+ Châm tả: Can du (BL.18) Thái xung (LR.3) Phong long (ST.40)
Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
- Nhĩ châm: Châm các điểm: Can, Tỳ, Vị, Nội tiết, Giao cảm, Thần môn.
Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
Chú ý: T ổng số liệu trình đi ều trị có thể thay đổi tùy theo tình tr ạng bệnh lý của mỗi
người bệnh.
6. Thể khí trệ huyết ứ
6.1. Tri ệu ch ứng: Đau nhói vùng ng ực, có th ể lan ra sau vùng lưng trên, đau vùng
thượng vị (người bệnh thường có kèm bệnh động mạch vành, thiếu máu cơ tim), chóng
mặt, đau nhức mắt. Chất lưỡi tím, có thể có điểm ứ huyết. Mạch huyền sáp.
6.2. Chẩn đoán
- Chẩn đoán bát cương: Lý thực.
- Chẩn đoán nguyên nhân: Bất nội ngoại nhân.
6.3. Pháp điều trị: Hoạt huyết hóa ứ.
6.4. Phương:
6.4.1. Điều trị bằng thuốc
- Cổ phương: Huyết phủ trục ứ thang
Đương quy 12g Ngưu tất 12g
Sinh địa 12g Xích thược 08g
Đào nhân 16g Sài hồ 04g
Hồng hoa 12g Cát cánh 06g
Xuyên khung 06g Cam thảo 04g
Chỉ xác 08g
Sắc uống ngày 1 thang, chia 2 lần.
- Đối pháp lập phương: Lựa chọn các vị thuốc thuộc các nhóm thuốc theo pháp điều trị.
6.4.2. Điều trị không dùng thuốc
- Châm:
+ Châm bổ: Túc tam lý (ST.36) Tam âm giao (SP.6)
+ Châm tả: Cách du (BL.17) Huyết hải (SP.10)
Phong long (ST.40)
Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
- Nhĩ châm: Châm các điểm: Can, Tỳ, Vị, Nội tiết, Giao cảm, Thần môn.
Lưu kim 20 - 30 phút/lần/ngày, từ 15 đến 20 ngày/liệu trình.
Chú ý: T ổng số liệu trình đi ều trị có thể thay đổi tùy theo tình tr ạng bệnh lý c ủa mỗi
người bệnh.
IV. KẾT HỢP ĐIỀU TRỊ Y HỌC HIỆN ĐẠI
1. Nguyên tắc điều trị
- Cần xác định RLLM là tiên phát hay thứ phát và điều trị theo nguyên nhân nếu có.