⚡ TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Hệ Thống Huyệt Vị & 14 Đường Kinh Lạc

Chuẩn hóa định danh theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO Standard Acupuncture Point Locations) kết hợp Y học Cổ truyền Việt Nam.

📊 Tổng số mục từ: 44 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Phong Trì (GB20) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Cảm mạo phong hàn/nhiệt, đau đầu, cứng gáy, tăng huyết áp, chóng mặt, hoa mắt, liệt mặt.

Chỗ lõm bờ ngoài cơ thang và bờ trong cơ ức đòn chũm, ngang mức…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Não Không (GB19) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu sau gáy, cứng gáy, động kinh, đánh trống ngực.

Thẳng Phong Trì lên, ngang mức Phong Phủ (GV16).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Thừa Linh (GB18) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, chảy máu cam, nghẹt mũi, hen suyễn.

Sau Chính Doanh 1.5 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Hoàn Cốt (GB12) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Mất ngủ, đau đầu, cứng gáy, liệt mặt, sưng họng.

Chỗ lõm phía sau dưới mỏm chũm.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Thiên Xung (GB9) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, sưng nướu răng, động kinh, sợ hãi.

Sau Suất Cốc 0.5 thốn, trên chân tóc 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Phù Bạch (GB10) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, ù tai, điếc, lao hạch, bướu cổ.

Sau trên mỏm chũm, trung điểm đoạn Thiên Xung đến Đầu Khiếu Âm.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Đầu Khiếu Âm (GB11) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, ù tai, điếc, đau họng, cứng gáy.

Phía trên sau mỏm chũm, ngang mức huyệt Não Hộ.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Bản Thần (GB13) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Động kinh, đau đầu, hoa mắt, đột quỵ, co giật.

Trên chân tóc trán 0.5 thốn, cách Thần Đình 3 thốn (2/3 từ Thần Đình…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Dương Bạch (GB14) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Liệt mặt nhắm mắt không kín, giật mí mắt, đau đầu vùng trán, sụp mi, quáng gà.

Trên lông mày 1 thốn, thẳng con ngươi lên khi nhìn thẳng.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Đầu Lâm Khấp (GB15) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, chảy nước mắt sống, nghẹt mũi, viêm kết mạc.

Thẳng con ngươi lên, trên chân tóc trán 0.5 thốn (thẳng Dương Bạch lên).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Mục Song (GB16) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, mờ mắt, mắt đỏ, nghẹt mũi.

Sau Đầu Lâm Khấp 1 thốn, trên đường thẳng con ngươi.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Chính Doanh (GB17) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau đầu, hoa mắt, nôn mửa, đau răng.

Sau Mục Song 1 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.