Cự Liêu
GB29Huyệt Cự Liêu (GB29) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp háng, đau thần kinh tọa, liệt chi dưới.
Huyệt Cự Liêu (GB29) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp háng, đau thần kinh tọa, liệt chi dưới.
Huyệt Hoàn Khiêu (GB30) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới do tai biến, đau khớp háng, tê chân.
Huyệt Phong Thị (GB31) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Liệt chi dưới, ngứa toàn thân, mày đay, đau thần kinh tọa, tê liệt đùi.
Huyệt Trung Độc (GB32) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, tê dại mặt ngoài đùi.
Huyệt Tất Dương Quan (GB33) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp gối co duỗi khó, tê bại cẳng chân.
Huyệt Dương Giao (GB35) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, cuồng loạn, sưng đau cẳng chân.
Huyệt Triếp Cân (GB23) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau ngực sườn, nôn mửa, hen suyễn, ợ chua.
Huyệt Đới Mạch (GB26) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Khí hư, kinh nguyệt không đều, đau bụng dưới, sa tử cung, đau thắt lưng.
Huyệt Kinh Môn (GB25) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, đau thắt lưng, phù thũng, sỏi thận.
Huyệt Nhật Nguyệt (GB24) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Viêm túi mật, vàng da, đau hạ sườn phải, nôn mửa, ợ chua, nấc cụt.
Huyệt Uyên Dịch (GB22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau tức ngực sườn, sưng hạch nách.
Huyệt Kiên Tỉnh (GB21) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau cứng cổ vai gáy, tắc tia sữa, viêm vú, khó sinh, liệt chi trên.