⚡ TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Hệ Thống Huyệt Vị & 14 Đường Kinh Lạc

Chuẩn hóa định danh theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới (WHO Standard Acupuncture Point Locations) kết hợp Y học Cổ truyền Việt Nam.

📊 Tổng số mục từ: 44 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Cự Liêu (GB29) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp háng, đau thần kinh tọa, liệt chi dưới.

Trung điểm đường nối gai chậu trước trên và mấu chuyển lớn xương đùi.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Hoàn Khiêu (GB30) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới do tai biến, đau khớp háng, tê chân.

Nằm nghiêng co chân, điểm nối 1/3 ngoài và 2/3 trong đoạn nối mấu chuyển…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Phong Thị (GB31) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Liệt chi dưới, ngứa toàn thân, mày đay, đau thần kinh tọa, tê liệt đùi.

Mặt ngoài đùi, đứng thẳng áp sát tay vào đùi, huyệt ở đầu ngón giữa…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Trung Độc (GB32) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, liệt chi dưới, tê dại mặt ngoài đùi.

Mặt ngoài đùi, dưới Phong Thị 2 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Tất Dương Quan (GB33) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau khớp gối co duỗi khó, tê bại cẳng chân.

Trên lồi cầu ngoài xương đùi 3 thốn, chỗ lõm trên mỏm lồi cầu ngoài.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Dương Giao (GB35) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau thần kinh tọa, cuồng loạn, sưng đau cẳng chân.

Trên đỉnh mắt cá ngoài 7 thốn, bờ sau xương mác.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Triếp Cân (GB23) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau ngực sườn, nôn mửa, hen suyễn, ợ chua.

Khoang liên sườn 4, trước Uyên Dịch 1 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Đới Mạch (GB26) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Khí hư, kinh nguyệt không đều, đau bụng dưới, sa tử cung, đau thắt lưng.

Ngang rốn, thẳng dưới đầu tự do xương sườn 11.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Kinh Môn (GB25) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, đau thắt lưng, phù thũng, sỏi thận.

Bờ dưới đầu tự do xương sườn cụt 12.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Nhật Nguyệt (GB24) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Viêm túi mật, vàng da, đau hạ sườn phải, nôn mửa, ợ chua, nấc cụt.

Khoang liên sườn 7, thẳng núm vú xuống (dưới Kỳ Môn 1 sườn).
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Uyên Dịch (GB22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau tức ngực sườn, sưng hạch nách.

Đường nách giữa, khoang liên sườn 4, dưới hố nách 3 thốn.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Đường kinh: Kinh Túc Thiếu Dương Đởm

Huyệt Kiên Tỉnh (GB21) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Chủ trị: Đau cứng cổ vai gáy, tắc tia sữa, viêm vú, khó sinh, liệt chi trên.

Trung điểm đường nối mỏm gai C7 (Đại Chùy) và mỏm cùng vai.
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.