Hoang Du
KI16Huyệt Hoang Du (KI16) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau bụng quanh rốn, táo bón, tiêu chảy, trướng bụng.
Huyệt Hoang Du (KI16) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau bụng quanh rốn, táo bón, tiêu chảy, trướng bụng.
Huyệt Trung Chú (KI15) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau bụng dưới, kinh nguyệt không đều, táo bón.
Huyệt Khí Huyệt (KI13) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Rối loạn kinh nguyệt, vô sinh, tiêu chảy, đau thắt lưng.
Huyệt Đại Hách (KI12) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Di tinh, liệt dương, xuất tinh sớm, khí hư, sa tử cung.
Huyệt Hoành Cốt (KI11) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Bí tiểu, đái dầm, di tinh, liệt dương, đau tinh hoàn.
Huyệt Âm Cốc (KI10) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Liệt dương, xuất huyết tử cung, tiểu khó, đau khớp gối.
Huyệt Trúc Tân (KI9) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Động kinh, cuồng loạn, ngộ độc, đau cẳng chân, thoát vị.
Huyệt Giao Tín (KI8) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Kinh nguyệt không đều, băng huyết, sa tử cung, tiêu chảy, táo bón.
Huyệt Phục Lưu (KI7) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Phù thũng, tự hãn, mồ hôi trộm, sôi bụng, tiêu chảy, đau thắt lưng, liệt chân.
Huyệt Chiếu Hải (KI6) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Mất ngủ, khô họng, viêm họng mạn, kinh nguyệt không đều, động kinh ban đêm.
Huyệt Thủy Tuyền (KI5) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Bế kinh, đau bụng kinh, sa tử cung, tiểu khó, mờ mắt.
Huyệt Dũng Tuyền (KI1) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Sốt cao co giật, hôn mê trúng phong, tăng huyết áp kịch phát, đau đỉnh đầu, mất ngủ, nóng rát gan bàn chân.