Du Phủ
KI27Huyệt Du Phủ (KI27) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho, hen phế quản nặng, khó thở, đau ngực, nôn mửa.
Huyệt Du Phủ (KI27) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho, hen phế quản nặng, khó thở, đau ngực, nôn mửa.
Huyệt Hoặc Trung (KI26) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho nhiều đờm, hen suyễn, đau tức ngực sườn.
Huyệt Thần Tàng (KI25) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho hen, đau ngực, khó thở, nôn mửa.
Huyệt Linh Khư (KI24) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho, đau tức ngực, nôn mửa, kém ăn.
Huyệt Thần Phong (KI23) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho hen, đau tức ngực, viêm tuyến vú.
Huyệt Tứ Mãn (KI14) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Trướng bụng, phù nề, đau bụng kinh, tiêu chảy.
Huyệt Bộ Lang (KI22) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Ho hen, đau tức ngực sườn, nôn mửa.
Huyệt U Môn (KI21) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Nôn mửa, đau dạ dày, tiêu chảy, ợ chua.
Huyệt Thông Cốc (KI20) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, sôi bụng, đau ngực.
Huyệt Âm Đô (KI19) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, trướng bụng, nôn mửa, ho suyễn.
Huyệt Thạch Quan (KI18) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Nôn mửa, đau dạ dày, táo bón, nấc cụt.
Huyệt Thương Khúc (KI17) thuộc kinh Kinh Túc Thiếu Âm Thận. Chủ trị: Đau dạ dày, tiêu chảy, táo bón, ăn không ngon.