I. Định Nghĩa & Khái Niệm Chuyên Môn
Bệnh lý niêm mạc dạ dày tá tràng bị tổn thương viêm trợt hoặc loét quá lớp cơ niêm, do mất cân bằng giữa yếu tố tấn công (Axit HCl, Pepsin, H.Pylori) và yếu tố bảo vệ (Chất nhầy, HCO3-, lưu lượng máu). YHCT gọi là Vị quản thống.
II. Tiêu Chuẩn Chẩn Đoán Lâm Sàng & Cận Lâm Sàng (YHHĐ)
Đau tức hoặc nóng rát vùng thượng vị, ợ hơi, ợ chua, buồn nôn, đau liên quan đến bữa ăn (đau khi đói trong loét tá tràng, đau sau ăn trong loét dạ dày). Nội soi dạ dày phát hiện ổ loét, test nhanh Urease (+/-) tìm H.Pylori.
III. Biện Chứng Luận Trị Y Học Cổ Truyền
🔹 Thể Can Khí Phạm Vị (Đau thượng vị lan ra mạng sườn, ợ hơi, cáu gắt)
Pháp trị: Sơ can lý khí, hòa vị chỉ thống.
Phương dược: Sài Hồ Sơ Can Tán (Sài hồ 10g, Bạch thược 12g, Chỉ xác 8g, Xuyên khung 8g, Hương phụ 10g, Trần bì 8g, Cam thảo 4g).
🔹 Thể Tỳ Vị Hư Hàn (Đau âm ỉ thượng vị, thích xoa ấm, nôn nước trong)
Pháp trị: Ôn trung kiện tỳ, hòa vị chỉ thống.
Phương dược: Hoàng Kỳ Kiến Trung Thang (Hoàng kỳ 12g, Quế chi 8g, Bạch thược 16g, Sinh khương 8g, Đại táo 4 quả, Cam thảo 4g, Di đường 30g).
IV. Phác Đồ Không Dùng Thuốc (Châm Cứu & Phục Hồi Chức Năng)
Phương huyệt: Trung quản (CV12), Túc tam lý (ST36), Nội quan (PC6), Công tôn (SP4), Can du (BL18), Tỳ du (BL20). Cứu ấm Trung quản nếu hư hàn.
V. Phác Đồ Phối Hợp Y Học Hiện Đại
Phác đồ ức chế bơm proton (PPI: Esomeprazole/Rabeprazole), kháng sinh diệt H.pylori (Amoxicillin + Clarithromycin/Metronidazole) nếu dương tính.
Nguồn trích dẫn số hóa: 248026 Quyet Dinh Huong Dan Chan Doan Dieu Tri Yhct Yhhd 2026 Maisigned 179202611 — Chuẩn hóa theo Quyết định Cục Quản Lý Y Dược Cổ Truyền (Bộ Y Tế).