Trúc Nhự
VT-FDD435Trúc Nhự (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Trúc Nhự (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Miết Giáp (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Mẫu Lệ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Xa Tiền Tử (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Hương Phụ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Bạch Chỉ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Chỉ Xác (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Cát Cánh (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Xích Thược (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Trư Linh (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Bạc Hà (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Sa Nhân (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận