Lê Bì
VT-1B46CELê Bì (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Lê Bì (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Đạm Đậu Xị (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Thổ Bối Mẫu (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Tiền Hồ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Tô Diệp (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Tang Diệp (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Xuyên Luyện Tử (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Mạch Môn (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Sa Sâm (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Nhân Trần (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Phụ Tử Chế (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
A Giao (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận