Hoàng Bá
VT-3BDE1BHoàng Bá (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Hoàng Bá (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Xuyên Khung (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Bạch Linh (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Cam Thảo (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Ý Dĩ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Thương Truật (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Quế Chi (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận
Độc hoạt (Angelica pubescens Maxim.): Cay đắng, tính ấm; quy kinh Thận, Bàng quang. Công dụng: Khu phong trừ thấp, tán hàn chỉ thống, thông kinh hoạt lạc
Cam thảo nam (Scoparia dulcis L.): Ngọt dịu, tính mát; quy kinh Phế, Tỳ. Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ chỉ khái, lợi niệu
Sài hồ (Bupleurum chinense DC.): Đắng hơi cay, tính hơi hàn; quy kinh Can, Đởm, Tâm bào, Tam tiêu. Công dụng: Thấu biểu tiết nhiệt, sơ can chỉ thống, thăng dương cử hãm
Hoàng liên (Coptis teeta Wall.): Đắng gắt, tính hàn; quy kinh Tâm, Can, Vị, Đại trường. Công dụng: Thanh nhiệt táo thấp, tả hỏa giải độc, thanh tâm trừ phiền
Can khương (Zingiber officinale Rosc.): Cay nồng, tính nóng; quy kinh Tỳ, Vị, Tâm, Phế. Công dụng: Ôn trung tán hàn, hồi dương thông mạch, ôn phế hóa ẩm