🌿 TỔNG HỘI Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Bách Khoa Dược Liệu & Vị Thuốc YHCT

Tra cứu tính vị, quy kinh, công năng, chủ trị, liều dùng chuẩn và chỉ dẫn an toàn theo Dược Điển Việt Nam V.

📊 Tổng số mục từ: 159 ✓ Dữ liệu chuẩn hóa & lưu trữ MySQL Native

Hoàng Bá

VT-3BDE1B

Hoàng Bá (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Xuyên Khung

VT-B25953

Xuyên Khung (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Bạch Linh

VT-2BCDF8

Bạch Linh (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Cam Thảo

VT-11CDDD

Cam Thảo (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Ý Dĩ

VT-D3B526

Ý Dĩ (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Thương Truật (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định

Quế Chi

VT-C5E4BD

Quế Chi (): Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận. Công dụng: Hành khí hoạt huyết, trừ phong thấp, thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ bổ thận

Tính vị: Quy kinh Can, Tỳ, Phế, Thận
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Angelica pubescens Maxim.

Độc hoạt (Angelica pubescens Maxim.): Cay đắng, tính ấm; quy kinh Thận, Bàng quang. Công dụng: Khu phong trừ thấp, tán hàn chỉ thống, thông kinh hoạt lạc

Tính vị: Cay đắng, tính ấm; quy kinh Thận, Bàng quang
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Scoparia dulcis L.

Cam thảo nam (Scoparia dulcis L.): Ngọt dịu, tính mát; quy kinh Phế, Tỳ. Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, kiện tỳ chỉ khái, lợi niệu

Tính vị: Ngọt dịu, tính mát; quy kinh Phế, Tỳ
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Bupleurum chinense DC.

Sài hồ (Bupleurum chinense DC.): Đắng hơi cay, tính hơi hàn; quy kinh Can, Đởm, Tâm bào, Tam tiêu. Công dụng: Thấu biểu tiết nhiệt, sơ can chỉ thống, thăng dương cử hãm

Tính vị: Đắng hơi cay, tính hơi hàn; quy kinh Can, Đởm, Tâm bào,…
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Coptis teeta Wall.

Hoàng liên (Coptis teeta Wall.): Đắng gắt, tính hàn; quy kinh Tâm, Can, Vị, Đại trường. Công dụng: Thanh nhiệt táo thấp, tả hỏa giải độc, thanh tâm trừ phiền

Tính vị: Đắng gắt, tính hàn; quy kinh Tâm, Can, Vị, Đại trường
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
Zingiber officinale Rosc.

Can khương (Zingiber officinale Rosc.): Cay nồng, tính nóng; quy kinh Tỳ, Vị, Tâm, Phế. Công dụng: Ôn trung tán hàn, hồi dương thông mạch, ôn phế hóa ẩm

Tính vị: Cay nồng, tính nóng; quy kinh Tỳ, Vị, Tâm, Phế
Xem toàn văn chuyên luận → ✓ Đã thẩm định
⚖️
TUYÊN BỐ MIỄN TRỪ TRÁCH NHIỆM Y TẾ & PHÁP LÝ (LUẬT KHÁM CHỮA BỆNH 2023): Hệ thống tonghoiyhoc.com là nền tảng số hóa tri thức bách khoa và công cụ hỗ trợ tham vấn chuyên môn cho nhân viên y tế & học viên Y Dược. Dữ liệu trên hệ thống không thay thế cho chẩn đoán, kết luận và phác đồ điều trị trực tiếp của Bác sĩ hoặc Lương y có chứng chỉ hành nghề. Người bệnh tuyệt đối không tự ý ngưng hoặc thay đổi thuốc Tây y điều trị bệnh mạn tính.