Kiến Lý
CV11Huyệt Kiến Lý (CV11) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, trướng bụng, chán ăn, phù thũng.
Huyệt Kiến Lý (CV11) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, trướng bụng, chán ăn, phù thũng.
Huyệt Hạ Quản (CV10) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đau dạ dày, khó tiêu, nôn mửa, tiêu chảy, sa dạ dày.
Huyệt Thủy Phân (CV9) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Phù thũng, bí tiểu, sôi bụng tiêu chảy, trướng bụng.
Huyệt Thần Khuyết (CV8) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Tiêu chảy mạn, đột quỵ thoát chứng (tay xòe miệng há), trướng bụng, đau bụng lạnh.
Huyệt Âm Giao (CV7) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Kinh nguyệt không đều, băng huyết, khí hư, đau bụng quanh rốn, phù thũng.
Huyệt Khí Hải (CV6) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Khí hư suy nhược, đoản hơi, mệt mỏi, sa tạng phủ, đái dầm, di tinh, tiêu chảy mạn.
Huyệt Thạch Môn (CV5) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Trướng bụng, phù nề, bí tiểu, tiêu chảy, băng huyết.
Huyệt Quan Nguyên (CV4) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Suy nhược cơ thể, liệt dương, di tinh, vô sinh, đái dầm, tiêu chảy mạn, sốc thoát dương.
Huyệt Trung Cực (CV3) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đái dầm, bí tiểu, tiểu buốt, di tinh, liệt dương, đau bụng kinh, băng huyết.
Huyệt Khúc Cốt (CV2) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Bí tiểu, đái dầm, viêm bàng quang, di tinh, liệt dương, khí hư.
Huyệt Hội Âm (CV1) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Chết đuối ngạt thở, hôn mê, trĩ, di tinh, viêm tuyến tiền liệt, rối loạn kinh nguyệt.
Huyệt Trung Quản (CV12) thuộc kinh Mạch Nhâm. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, ợ chua, trào ngược thực quản, trướng bụng, tiêu chảy, khó tiêu.