Âm Lăng Tuyền
SP9Huyệt Âm Lăng Tuyền (SP9) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Phù thũng, bí tiểu, tiểu đục, tiêu chảy, khí hư, đau khớp gối.
Huyệt Âm Lăng Tuyền (SP9) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Phù thũng, bí tiểu, tiểu đục, tiêu chảy, khí hư, đau khớp gối.
Huyệt Địa Cơ (SP8) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau bụng kinh dữ dội, rong kinh, tiểu khó, tiêu chảy, phù thũng.
Huyệt Lậu Cốc (SP7) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Trướng bụng sôi bụng, tiểu khó, phù nề, lạnh chi dưới.
Huyệt Thương Khâu (SP5) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Trướng bụng, tiêu chảy, táo bón, vàng da, đau khớp cổ chân.
Huyệt Công Tôn (SP4) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau dạ dày, nôn mửa, đau thắt ngực, tiêu chảy, rối loạn kinh nguyệt.
Huyệt Thái Bạch (SP3) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Đau dạ dày, trướng bụng, tiêu chảy, kiết lỵ, nôn mửa, mệt mỏi.
Huyệt Đại Đô (SP2) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Trướng bụng, đau dạ dày, nôn mửa, sốt không ra mồ hôi.
Huyệt Ẩn Bạch (SP1) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Rong kinh, băng huyết, đại tiện ra máu, trướng bụng, động kinh.
Huyệt Tam Âm Giao (SP6) thuộc kinh Kinh Túc Thái Âm Tỳ. Chủ trị: Kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh, mất ngủ, di tinh, tiêu chảy, bí tiểu.