Thính Cung
SI19Huyệt Thính Cung (SI19) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Ù tai, điếc tai, viêm tai giữa, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Thính Cung (SI19) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Ù tai, điếc tai, viêm tai giữa, đau răng, liệt mặt.
Huyệt Quyền Liêu (SI18) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Liệt mặt, đau dây thần kinh V, giật mí mắt, đau răng.
Huyệt Thiên Dung (SI17) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau họng, khó nuốt, bướu cổ, ù tai, cứng cổ gáy.
Huyệt Nhu Du (SI10) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau sưng khớp vai, cánh tay vô lực, lao hạch.
Huyệt Thiên Song (SI16) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Điếc tai, ù tai, đau sưng họng, mất tiếng đột ngột, cứng gáy.
Huyệt Kiên Trung Du (SI15) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau mỏi cổ vai gáy, ho, hen suyễn, hoa mắt.
Huyệt Kiên Ngoại Du (SI14) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau vai gáy, vẹo cổ cấp, cứng lưng trên.
Huyệt Khúc Viên (SI13) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau vai gáy, cứng cơ thang, đau co rút lưng trên.
Huyệt Bỉnh Phong (SI12) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau bả vai, đau khớp vai khó giơ tay, tê bì cánh tay.
Huyệt Thiên Tông (SI11) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau bả vai, viêm quanh khớp vai, tắc tia sữa, ho suyễn.
Huyệt Kiên Trinh (SI9) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau khớp vai, liệt chi trên, ù tai, lao hạch cổ.
Huyệt Tiểu Hải (SI8) thuộc kinh Kinh Thủ Thái Dương Tiểu Trường. Chủ trị: Đau dây thần kinh trụ, đau khớp khuỷu, cứng gáy, động kinh.