Giản Sử
PC5Huyệt Giản Sử (PC5) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Sốt rét cơn, đau thắt ngực, nôn mửa, động kinh, tâm thần phân liệt.
Huyệt Giản Sử (PC5) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Sốt rét cơn, đau thắt ngực, nôn mửa, động kinh, tâm thần phân liệt.
Huyệt Nội Quan (PC6) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Buồn nôn, say tàu xe, nôn thai nghén, đau dạ dày, đau thắt ngực, mất ngủ, hồi hộp, lo âu.
Huyệt Đại Lăng (PC7) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Đau tim, hồi hộp, mất ngủ, hôi miệng, đau khớp cổ tay, cuồng sảng.
Huyệt Lao Cung (PC8) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Sốt cao mê sảng, loét miệng lưỡi, nôn mửa, động kinh, đổ mồ hôi tay.
Huyệt Trung Xung (PC9) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Trúng phong hôn mê, sốt cao co giật, say nắng, cứng lưỡi, đau tim.
Huyệt Thiên Trì (PC1) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Đau ngực, đau hạ sườn, viêm tuyến vú, lao hạch cổ.
Huyệt Thiên Tuyền (PC2) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Đau tức ngực, hồi hộp, ho, đau mặt trong cánh tay.
Huyệt Khúc Trạch (PC3) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Đau thắt ngực, sốt say nắng, nôn mửa, tiêu chảy cấp, run cánh tay.
Huyệt Khích Môn (PC4) thuộc kinh Kinh Thủ Quyết Âm Tâm Bào. Chủ trị: Cơn đau thắt ngực, loạn nhịp tim, nôn ra máu, ho ra máu, lo âu.